Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
nomothetic /ˌnɒm.əˈθet.ɪk/
C2Thuộc về việc xây dựng các định luật hoặc nguyên lý tổng quát mang tính quy luật phổ quát.
“Experimental psychology typically adopts a nomothetic stance rather than analyzing isolated biographies.”
