Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
mitigate risk /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt rɪsk/
C1Giảm bớt mức độ nghiêm trọng hoặc khả năng xảy ra của một rủi ro thông qua các biện pháp phòng ngừa.
“Diversifying supply chains is one way manufacturers mitigate risk during periods of geopolitical instability.”
