Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
longitudinal /ˌlɒŋɡɪˈtjuːdɪnl/
C1Được tiến hành theo dõi trên cùng một đối tượng qua một khoảng thời gian dài.
“The longitudinal survey tracked dietary habits and cognitive function across forty years.”
