Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Education3Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
knowledge /ˈnɒlɪdʒ/
B1kiến thức thu nhận qua học tập
“Reading research papers expands your subject knowledge quickly.”
kinesiology /kɪˌniːsiˈɒlədʒi/
C1dược động học vận động
“A degree in kinesiology forms the foundation for elite sports rehabilitation specialists.”
knowledge transfer /ˈnɑːlɪdʒ ˈtrænsfɚ/
C1quá trình truyền đạt kiến thức, kỹ năng từ người này sang người khác
“The company organized workshops to facilitate knowledge transfer between senior engineers and new hires.”
