Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
juxtaposition /ˌdʒʌk.stə.pəˈzɪʃ.ən/
C1Sự đặt hai hình ảnh hoặc yếu tố tương phản cạnh nhau để làm bật ý nghĩa nghệ thuật.
“The montage relied on the unexpected juxtaposition of industrial grime and delicate ballet dancing.”
