Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
idiographic /ˌɪd.i.əʊˈɡræf.ɪk/
C2Thuộc về việc nghiên cứu tỉ mỉ các trường hợp đơn lẻ, cá biệt hoặc hiện tượng cụ thể.
“Clinical case studies rely predominantly on idiographic examination to elucidate atypical pathologies.”
intradiegetic /ˌɪntɹədɪˈdʒɛtɪk/
C2Thuộc về thành phần diễn ra ngay trong thế giới cốt truyện của tác phẩm.
“The character singing on stage provides an intradiegetic sound source within the scene.”
