Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
homogenize /həˈmɑː.dʒə.naɪz/
C1Đồng nhất hóa, làm cho mọi thứ trở nên giống nhau, loại bỏ sự khác biệt và đa dạng.
“Globalization tends to homogenize cultural practices, eroding local traditions over generations.”
