BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
hermeneutic /ˌhɜːmɪˈnjuːtɪk/
C1

Thuộc về phương pháp giải thích và luận giải văn bản hoặc hành vi con người trong nghiên cứu định tính.

The social scientist adopted a hermeneutic approach to decode the symbolic meaning of historical rituals.

highbrow /ˈhaɪbraʊ/
C1

Hàn lâm, trí thức cao cấp, kén khán giả

She prefers commercial comedies to highbrow arthouse cinema.

holistic /həʊˈlɪstɪk/
C1

Toàn diện, xem xét tổng thể thay vì từng phần riêng lẻ

A holistic approach to education balances academic rigour with emotional well-being.