Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
gnostic /ˈnɑː.stɪk/
C1Thuộc về thuyết ngộ đạo, liên quan đến niềm tin vào tri thức tâm linh thần bí giúp giải thoát linh hồn.
“The desert manuscripts revealed forgotten gnostic traditions that rivaled early church doctrines.”
gubernatorial /ˌɡuːbərnəˈtɔːriəl/
C1thuộc về chức vụ hoặc cuộc bầu cử thống đốc bang
“The upcoming gubernatorial election in November is expected to determine the state's budget trajectory.”
