Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
generalize /ˈdʒɛn.ɚ.ə.laɪz/
B2khái quát hóa từ một số ít trường hợp cụ thể
“Social researchers must take care not to generalize about young voters from small focus groups.”
grasp /ɡræsp/
B2nắm bắt (ý nghĩa hoặc vật thể)
“She failed to grasp the main point.”
