Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
gap year /ˈɡæp jɪr/
B2Năm nghỉ ngơi trải nghiệm trước khi vào đại học
“Taking a gap year helped him decide what career path to pursue.”
generalization /ˌdʒen.ər.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
B2sự quy chụp hoặc kết luận chung vội vã
“Saying younger workers lack discipline is an unfair generalization.”
