BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
geography /dʒiˈɑːɡrəfi/
B1

môn địa lý

In geography class, we learned how climate change affects global river systems.

grade /ɡreɪd/
B1

điểm số đánh giá chất lượng bài làm

He was pleased to get an A grade on his physics report.

grant /ɡrɑːnt/
B1

Khoản tiền trợ cấp, tài trợ

They received a research grant from the department of agriculture.

graph /ɡræf/
B1

đồ thị

Draw a graph to illustrate the speed of the object over time.