BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
fabrication /ˌfæbrɪˈkeɪʃən/
B2

Sự chế tạo

Sheet metal fabrication requires cutting, bending, and welding.

faculty /ˈfæklti/
B2

Toàn thể giảng viên trong một trường hoặc một phân khoa đại học

The medical faculty consists of world-renowned specialists and surgeons.

fellowship /ˈfeloʊʃɪp/
B2

Học bổng nghiên cứu sau đại học

She was awarded a research fellowship at Cambridge.

fieldwork /ˈfiːldwɜːrk/
B2

Hoạt động nghiên cứu thực địa

Marine biology students conducted extensive fieldwork along the barrier reef.

findings /ˈfaɪndɪŋz/
B2

Kết quả nghiên cứu được phát hiện

The preliminary findings suggest a strong correlation.

flap /flæp/
B2

Âm vỗ (âm tạo ra khi lưỡi chạm nhanh vào vòm miệng)

The flap T is very common in North American English.

fraction /ˈfrækʃn/
B2

phân số, phần nhỏ

Only a small fraction of the surveyed consumers switched brands.

fragment /ˈfræɡmənt/
B2

câu cụt, mảnh đoạn chưa hoàn chỉnh

Avoid sentence fragments in formal writing.