Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
dispel a myth /dɪˈspɛl ə mɪθ/
C1Xua tan hoặc bác bỏ một quan niệm sai lầm hoặc niềm tin phổ biến nhưng không có cơ sở.
“The longitudinal study dispelled a myth that creativity peaks in youth and declines with age.”
dispel myths /dɪˈspel mɪθs/
C1Đập tan những quan niệm hoang đường, sai lệch
“The clinic published pamphlets to dispel myths about routine vaccines.”
draw a distinction /drɔː ə dɪˈstɪŋkʃən/
C1Chỉ ra sự khác biệt rõ ràng giữa hai khái niệm hoặc tình huống.
“The professor drew a distinction between correlation and causation that changed how the students interpreted data.”
