Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
cant /ˈkænt/
C2Nghiêng hoặc làm cho nghiêng chếch về một phía
“Earth tremors canted the warehouse floor by nearly ten degrees.”
caracole /ˈkærəkəʊl/
C2Thực hiện một nửa vòng quay gấp sang trái hoặc phải
“The stallion caracoled abruptly, facing the open gateway.”
circumambulate /ˌsɜː.kəmˈæm.bjə.leɪt/
C2Đi vòng quanh một vật thể hoặc địa điểm, thường mang tính nghi lễ
“Monks circumambulate the reliquary three times before chanting begins.”
cleave /kliːv/
C2chẻ đôi, tách rời
“Woodcutters clove large logs for firewood.”
color-bind /ˈkʌl.ɚ.baɪnd/
C2phân loại ràng buộc theo màu
“The clerk color-bound files for quick sorting.”
