Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 25 chủ đề
Nhịp ngắt giữa dòng thơ do ngữ pháp hoặc nhịp điệu tự nhiên.
“The dramatic caesura midway through the line emphasizes the tragic turning point.”
Cú nhảy bật bổng lên không trung rồi đá tung hai chân sau ra sau của ngựa xiếc hoặc ngựa trường phái cổ điển.
“The crowd gasped as the white stallion vaulted skyward to execute a flawless capriole.”
Phép ẩn dụ dùng từ sai lệch gượng ép hoặc không phù hợp ngữ cảnh.
“Calling a voice 'blindingly loud' relies on catachresis by mixing sight with sound.”
Dòng chú thích hoặc tiêu đề ngắn gọn thu hút sự chú ý trong xuất bản báo chí.
“The editor adjusted the catchline above the feature image to maximize reader engagement.”
Tập bản thảo chép tay lưu trữ các bài hát thời Trung cổ.
“The archives preserve an illuminated chansonnier containing rare troubadour melodies.”
Móc chùm trang sức đeo bên hông thắt lưng để treo chìa khóa, kéo hoặc đồng hồ.
“Suspended from her châtelaine, a carved ivory thimble case clicked softly as she walked.”
Áo lót cổ không tay mặc bên trong thân áo khoét sâu
“A ruffled chemisette peeked through the square collar of her riding coat.”
Cấu trúc đảo ngữ đối xứng theo dạng A-B-B-A giữa các vế câu.
“'Ask not what your country can do for you; ask what you can do for your country' is a chiasmus.”
Búi tóc cuộn chặt sau gáy của phụ nữ
“Her dark tresses were smoothed back into a pristine, gleaming chignon.”
Tuyển tập các đoạn văn mẫu mực phục vụ việc học ngôn ngữ hoặc văn học.
“The Sanskrit professor handed out a comprehensive chrestomathy of classical verse for translation drills.”
hành vi đi bộ vòng quanh một đền đài hay thánh tích tôn giáo trong lúc hành hương
“Devout pilgrims engaged in ritual circumambulation around the golden stupa under the morning sun.”
Sự lệch hướng tư duy tự nhiên hoặc thiên kiến ngầm trong quan điểm.
“The critic detected an ideological clinamen in the historian's revised narrative.”
Sự hợp nhất, liên kết các phần riêng rẽ thành một khối thống nhất.
“The coalescence of regional insurgent cells into a unified front fundamentally shifted the balance of the civil war.”
Ngành nghiên cứu sách cổ và bản thảo chép tay như các vật thể vật lý.
“Through codicology, experts determined the exact monastery where the manuscript was bound.”
Bao đũng quần trang trí của nam giới thế kỷ 15–16
“Portraits of King Henry VIII prominently display the embroidered codpiece of his era.”
Ghi chú ở cuối sách ghi chi tiết về việc xuất bản và in ấn.
“The colophon specifies the font and paper used for the volume.”
Tính khả ước; tình trạng mà các khái niệm hay hệ thống đo lường có thể so sánh trực tiếp dựa trên cùng một chuẩn chung.
“Standardizing lab units restored metric commensurability across all participating international sites.”
sự cùng xảy ra đồng thời
“Researchers observed the concomitance of poverty and violent crimes.”
thuyết hệ quả
“Consequentialism evaluates moral choices purely by their final results.”
Sự hợp nhất tri thức từ các lĩnh vực độc lập để tạo ra một kết luận chung.
“The theory gained support due to the consilience of evidence from genetics and paleontology.”
Chủ nghĩa đồng thuận quyền lực, cơ chế chia sẻ quyền cai trị giữa các nhóm sắc tộc hoặc tôn giáo sâu sắc.
“Post-conflict peace relied on institutionalized consociationalism with guaranteed quotas for all major factions.”
Thuyết kiến tạo; trường phái nhận thức luận khẳng định tri thức khoa học được con người và xã hội chủ động kiến tạo thay vì thụ động phát hiện.
“Social constructivism views scientific categories not as intrinsic nature but as communal cognitive artifacts.”
Chính sách ngăn chặn sự bành trướng quyền lực hoặc ảnh hưởng của một thế lực đối địch.
“Diplomats drafted a long-term strategy of containment to limit the influence of the hostile bloc.”
Phương pháp luận nhấn mạnh vào bối cảnh lịch sử và văn hóa khi phân tích sự việc.
“Strict contextualism prevents historians from misinterpreting ancient texts.”
Sự phân biệt bằng cách đối lập tính chất trái ngược.
“Deductive reasoning works in contradistinction to inductive generalization.”
vị trí đối lập hoặc đặt đối diện
“The contraposition of North and South units stabilized the structure.”
Vành đai an toàn địa chính trị ngăn chặn sự bành trướng ý thức hệ hoặc quân sự.
“Western allies maintained a strict cordon sanitaire to prevent revolutionary movements from spreading.”
Chủ nghĩa sùng bái bằng cấp, coi trọng chứng chỉ hơn năng lực thực tế.
“HR's rigid credentialism prevented experienced self-taught programmers from reaching the interview stage.”
