Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Rụng sớm hoặc có vòng đời thoáng qua ngắn ngủi.
“Certain magnolia varieties possess caducous bracts that detach as blossoms open.”
Thuộc về biến phân loại (định tính) thay vì biến định lượng.
“Logistic regression analyzes categorical outcomes like success or failure.”
Đóng vai trò là nguyên nhân trực tiếp tạo ra kết quả.
“Smoking is identified as a key causative factor in lung disease.”
Bấp bênh, dựa nhiều vào may rủi và khó lường.
“Speculating on volatile currency derivatives remains a chancy endeavor.”
Viển vông, ảo tưởng và hoàn toàn không thực tế.
“The founder chased chimerical schemes that ultimately bankrupted the startup within a year.”
Thuộc về hoặc liên quan đến lòng đất, âm phủ trong thần thoại cổ đại.
“Ancient Greek worship included offerings to chthonic deities of fertility and death.”
Được chải chuốt và tạo nếp tóc cực kỳ cẩn thận.
“Impeccably suited and impeccably coiffed, the diplomat dominated the summit stage.”
Có thể so sánh hoặc đo lường cùng bằng một thước đo chung.
“The economic gains were directly commensurable with the capital investment made.”
đồng thời gian hoặc đồng phạm vi
“The king’s reign was coterminous with the empire’s economic decline.”
