BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

9 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
caducous /kəˈdjuː.kəs/
C2

Rụng sớm hoặc có vòng đời thoáng qua ngắn ngủi.

Certain magnolia varieties possess caducous bracts that detach as blossoms open.

categorical /ˌkætəˈɡɔːrɪkl/
C2

Thuộc về biến phân loại (định tính) thay vì biến định lượng.

Logistic regression analyzes categorical outcomes like success or failure.

causative /ˈkɔːzətɪv/
C2

Đóng vai trò là nguyên nhân trực tiếp tạo ra kết quả.

Smoking is identified as a key causative factor in lung disease.

chancy /ˈtʃɑːnsi/
C2

Bấp bênh, dựa nhiều vào may rủi và khó lường.

Speculating on volatile currency derivatives remains a chancy endeavor.

chimerical /kaɪˈmɪə.rɪ.kəl/
C2

Viển vông, ảo tưởng và hoàn toàn không thực tế.

The founder chased chimerical schemes that ultimately bankrupted the startup within a year.

chthonic /ˈθɒnɪk/
C2

Thuộc về hoặc liên quan đến lòng đất, âm phủ trong thần thoại cổ đại.

Ancient Greek worship included offerings to chthonic deities of fertility and death.

coiffed /kwɑːft/
C2

Được chải chuốt và tạo nếp tóc cực kỳ cẩn thận.

Impeccably suited and impeccably coiffed, the diplomat dominated the summit stage.

commensurable /kəˈmenʃərəbəl/
C2

Có thể so sánh hoặc đo lường cùng bằng một thước đo chung.

The economic gains were directly commensurable with the capital investment made.

coterminous /ˌkəʊˈtɜː.mɪ.nəs/
C2

đồng thời gian hoặc đồng phạm vi

The king’s reign was coterminous with the empire’s economic decline.