Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thuộc thời kỳ cổ điển của Hy Lạp - La Mã hoặc nền văn hóa đỉnh cao.
“Renaissance scholars revived interest in classical philosophy and ancient architecture.”
Bổ trợ khóa học, hoạt động ngoại khóa gắn liền và hỗ trợ cho chương trình giảng dạy chính khóa.
“Debate society participation counts as an enriching co-curricular pursuit for law students.”
Thuộc về hoặc đặc trưng cho môi trường sinh viên và trường đại học.
“Oxford operates under a collegiate system where individual colleges oversee student welfare.”
Thuộc về phương pháp so sánh đối chiếu giữa hai hay nhiều đối tượng nghiên cứu.
“Comparative analysis highlighted distinct gene expression patterns across species.”
Thuộc về điều kiện, phụ thuộc vào việc một điều kiện khác được thỏa mãn.
“Conditional probabilities update when new empirical evidence becomes available.”
mang tính xác nhận một giả thuyết đã có
“The team ran a confirmatory factor analysis on the new dataset to validate the survey construct.”
Gây nhiễu; liên quan đến các yếu tố biến số làm sai lệch mối quan hệ giữa biến độc lập và phụ thuộc.
“Researchers controlled for confounding variables like income and education during the statistical analysis.”
Phát sinh sau và do ảnh hưởng của yếu tố trước đó
“Drought and consequent crop failure hit the region.”
dồi dào, phong phú về số lượng hoặc khối lượng ghi chép, tiết ra
“The researcher took copious notes throughout the eight-hour parliamentary interrogation.”
Tương quan
“Pair words correctly with correlative conjunctions.”
phản thực tế nhằm đối chiếu với điều đã xảy ra
“Causal inference depends on constructing a credible counterfactual scenario for the untreated group.”
trực giác phản tác dụng, đi ngược lại cảm nhận thông thường
“Increasing prices during a slump sounds counterintuitive, but it preserved profit margins.”
phản tác dụng, đem lại kết quả ngược
“Imposing excessive micromanagement proved counterproductive to staff morale and output.”
Dựa trên tiêu chí cụ thể (không so sánh với thí sinh khác)
“IELTS writing is criterion-referenced against four distinct marking categories.”
Liên ngành, kết hợp phương pháp luận từ hai hoặc nhiều lĩnh vực học thuật khác nhau.
“The new institute promotes cross-disciplinary research between linguistics and computer science.”
Cắt ngang; phương pháp phân tích dữ liệu thu thập tại một thời điểm duy nhất trên một quần thể.
“The cross-sectional study compared respiratory health across different urban traffic zones simultaneously.”
Tối cao, đỉnh cao hoàn thiện cho một chuỗi thành công
“Publishing this comprehensive encyclopedia was the crowning achievement of his scholarly life.”
đóng vai trò là đỉnh điểm hoặc kết thúc tối hậu
“The treaty was the culminating achievement of five grueling rounds of talks.”
