BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backward-bending /ˌbækwəd ˈbendɪŋ/
C2

Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.

Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.

belaced /bɪˈleɪst/
C2

Đính hoặc viền chằng chịt các dải đăng ten, ren rua lộng lẫy.

He presented his credentials in a belaced court doublet.

beribboned /bɪˈrɪbənd/
C2

Gắn đầy các dải nơ hoặc ruy băng trang trí rườm rà.

Her beribboned bodice fluttered with every waltz turn.

bewigged /bɪˈwɪɡd/
C2

Đội tóc giả.

The bewigged aristocrats attended the royal masquerade in opulent attire.

boilerplatey /ˈbɔɪ.lə.pleɪ.ti/
C2

Mang tính rập khuôn máy móc, đầy văn mẫu thiếu sắc thái chuyên môn thực chất

The proposal was rejected because its strategy section felt overly boilerplatey.

breeched /briːtʃt/
C2

Đã bước vào độ tuổi được mặc quần ống lửng thay cho váy con nít.

The family commissioned an oil painting once the boy was breeched.

burnished /ˈbɜːnɪʃt/
C2

Được đánh bóng nhoáng loáng gương, mịn màng và bắt sáng rực rỡ.

The model strode in burnished oxblood riding boots.

bustled /ˈbʌsəld/
C2

Được may có khung đệm hoặc khung nâng đỡ làm phồng phần mông váy phía sau.

Her bustled gown swept the parquet, rustling with silk underskirts.