Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.
“Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.”
Đính hoặc viền chằng chịt các dải đăng ten, ren rua lộng lẫy.
“He presented his credentials in a belaced court doublet.”
Gắn đầy các dải nơ hoặc ruy băng trang trí rườm rà.
“Her beribboned bodice fluttered with every waltz turn.”
Đội tóc giả.
“The bewigged aristocrats attended the royal masquerade in opulent attire.”
Mang tính rập khuôn máy móc, đầy văn mẫu thiếu sắc thái chuyên môn thực chất
“The proposal was rejected because its strategy section felt overly boilerplatey.”
Đã bước vào độ tuổi được mặc quần ống lửng thay cho váy con nít.
“The family commissioned an oil painting once the boy was breeched.”
Được đánh bóng nhoáng loáng gương, mịn màng và bắt sáng rực rỡ.
“The model strode in burnished oxblood riding boots.”
Được may có khung đệm hoặc khung nâng đỡ làm phồng phần mông váy phía sau.
“Her bustled gown swept the parquet, rustling with silk underskirts.”
