BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
betoken /bɪˈtəʊ.kən/
B2

Báo hiệu hoặc phản ánh một trạng thái tâm lý sắp diễn ra

Prolonged eye contact avoidance may betoken severe shame or social discomfort.

blur /blɜː/
B2

Làm mờ ranh giới hoặc đường nét trong nghệ thuật và điện ảnh

The director intentionally blurred the background to isolate the actor's face.

bode /boʊd/
B2

báo trước, là điềm báo cho một kết quả hoặc hệ quả trong tương lai

The steady drop in consumer spending does not bode well for corporate quarterly earnings.

boomerang /ˈbuː.mə.ræŋ/
B2

quay ngược lại làm hại chính người khởi xướng, phản tác dụng

Smear tactics during the election boomeranged on the candidate, turning voters toward his opponent.

broaden /ˈbrɔːdn/
B2

Mở rộng và nâng cao tri thức hoặc trải nghiệm học thuật.

Exchange programmes broaden students' perspectives on international relations.

brush up /brʌʃ ʌp/
B2

ôn lại, trau dồi lại kiến thức

I need to brush up on my Spanish before the trip.