Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Làm mất hiệu lực của một khoản tặng di sản cụ thể do tài sản đó đã bị bán, phá hủy hoặc đem tặng trước khi người lập di chúc qua đời.
“Because the testator sold his antique coin collection prior to his passing, the court had to adeem that specific bequest.”
Phác thảo đại cương; gợi mở hoặc trình bày sơ lược các đường nét chính của một lý thuyết trước khi chứng minh chi tiết.
“The inaugural essay adumbrated the theoretical framework that his later monograph fully proved.”
Trang điểm hoặc phục sức lộng lẫy bên ngoài
“Courtiers sought to aguise themselves in pearls and imported velvets to curry royal favour.”
Nghiên cứu một hiện tượng dưới góc độ nhân học.
“The monograph attempts to anthropologize contemporary academic rituals, such as defense ceremonies.”
Nghiên cứu hoặc khai quật Di tích lịch sử theo phương pháp khảo cổ.
“Researchers plan to archeologize the Roman fort ruins next summer.”
Tuyên án phản quốc dẫn đến tước bỏ mọi quyền dân sự.
“The parliament voted to attaint the rebellious noble of high treason.”
Tiên đề hóa; xây dựng một hệ thống lý thuyết hoàn chỉnh dựa trên một tập hợp tối thiểu các tiên đề không cần chứng minh.
“Hilbert sought to axiomatize the core foundations of Euclidean physics to resolve nagging ambiguities.”
