BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
acculturate /əˈkʌltʃəreɪt/
C1

Thích nghi hoặc tiếp biến văn hóa trong môi trường giáo dục mới.

International scholars often take months to acculturate to the faculty culture.

annotate /ˈæn.ə.teɪt/
C1

Chú giải, ghi chú phản biện hoặc phân tích chi tiết trên một văn bản học thuật.

Graduate students were tasked to annotate the ancient manuscript with historical and linguistic commentary.

apostrophize /əˈpɒs.trə.faɪz/
C1

Hướng lời phát biểu trực tiếp đến một cá nhân hoặc nhóm vô hình trước công chúng

The investigative reporter apostrophized the absent regulators during her live sign-off.

assay /ˈæs.eɪ/
C1

Quy trình xét nghiệm định lượng hoặc định tính chất sinh hóa trong mẫu.

The team designed a fluorescence assay to measure enzyme activity under high temperatures.