Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thích nghi hoặc tiếp biến văn hóa trong môi trường giáo dục mới.
“International scholars often take months to acculturate to the faculty culture.”
Chú giải, ghi chú phản biện hoặc phân tích chi tiết trên một văn bản học thuật.
“Graduate students were tasked to annotate the ancient manuscript with historical and linguistic commentary.”
Hướng lời phát biểu trực tiếp đến một cá nhân hoặc nhóm vô hình trước công chúng
“The investigative reporter apostrophized the absent regulators during her live sign-off.”
Quy trình xét nghiệm định lượng hoặc định tính chất sinh hóa trong mẫu.
“The team designed a fluorescence assay to measure enzyme activity under high temperatures.”
