Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
ab initio /ˌæb ɪˈnɪʃi.oʊ/
C1Tính từ điểm khởi đầu; từ lúc bắt đầu toàn bộ quá trình.
“Because the initial filing lacked legal standing, the case had to proceed ab initio.”
