BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

14 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
academic /ˌæk.əˈdem.ɪk/
B1

liên quan đến giáo dục, học thuật hoặc nghiên cứu

Her academic results improved after she hired a private tutor.

accurate /ˈækjərət/
B1

Chính xác, đúng đắn

We need accurate data before making a final investment.

achieve /əˈtʃiːv/
B1

đạt được

He worked hard to achieve top marks in his final exams.

activity-based /ækˈtɪvəti beɪst/
B1

dựa trên phương pháp thực hành và hoạt động trải nghiệm

Our primary science classes use an activity-based curriculum with hands-on experiments.

advanced /ədˈvænst/
B1

nâng cao

Only students with good algebra marks can join the advanced physics course.

after-school /ˌæftəˈskuːl/
B1

Diễn ra sau giờ học chính khóa ở trường.

She joined an after-school coding club to improve her technical skills.

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/
B1

Thuộc về phương pháp phân tích logic và dữ liệu.

Good scientific training develops strong analytical skills for data review.

applied /əˈplaɪd/
B1

Được đưa vào ứng dụng thực hành thay vì thuần lý thuyết.

Applied physics creates functional tools from basic theoretical laws.

approximate /əˈprɑːk.sə.mət/
B1

xấp xỉ, gần đúng

Can you give me the approximate cost of replacing the roof?

assessed /əˈsest/
B1

Đã được định giá thuế

Pay taxes based on the assessed property value.

asymmetric /ˌeɪsɪˈmetrɪk/
B1

không đối xứng về hình dáng

She wore a dress with an asymmetric hemline.

atomic /əˈtɒm.ɪk/
B1

Thuộc về nguyên tử; liên quan đến vũ khí hạt nhân có sức hủy diệt lớn.

The world witnessed the terrifying devastation of atomic warfare at the end of the war.

auxiliary /ɔːɡˈzɪliəri/
B1

Trợ động từ (từ dùng kèm động từ chính để tạo thì, thể, câu hỏi)

'Do' and 'be' are auxiliary verbs.

average /ˈævərɪdʒ/
B1

trung bình

The average height of these students is about one point seven meters.