Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú8Làm quen3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản15Đồ ăn thức uống26Mua sắm30Nhà cửa15Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích13Học tập25Công nghệ17
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7Khen ngợi12Cảm xúc109Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót15Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People59IELTS — Environment22IELTS — Education30IELTS — Technology6TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành2TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài10Tham quan10
air-conditioned /ˈeəkəndɪʃnd/
B1có điều hòa nhiệt độ
“The long distance bus was comfortable and fully air-conditioned.”
all-suite /ˌɔːlˈswiːt/
B1chỉ gồm toàn phòng lớn dạng căn hộ khép kín
“Business executives prefer the all-suite hotel because each unit has a separate office area.”
luxurious /lʌɡˈʒʊriəs/
B1Sang trọng, xa xỉ
“They stayed in a luxurious resort right next to the beach.”
non-refundable /ˌnɑːn rɪˈfʌndəbl/
B1không được hoàn tiền
“This special rate is completely non-refundable.”
overbooked /ˌoʊvərˈbʊkt/
B1Bán quá số ghế thực tế
“The airline said our flight was overbooked.”
overnight /ˌoʊvərˈnaɪt/
B1Qua đêm
“The airline provided an overnight stay at a nearby hotel.”
unoccupied /ˌʌnˈɑːkjupaɪd/
B1trống, không có người ngồi/ở
“All the seats in the lounge are unoccupied.”
walk-in /ˈwɔːk ɪn/
B1không cần hẹn trước, đến trực tiếp
“We accept walk-in clients today.”
