Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú4Làm quen1Nơi làm việc4Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích8Học tập14Tạm biệt1Công nghệ12
Thêm 25 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ13Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office2TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
view /vjuː/
A1quang cảnh, tầm nhìn
“The room has a mountain view.”
vacancy /ˈveɪkənsi/
B1chỗ trống, phòng trống trong khách sạn
“The sign says no vacancy.”
villa /ˈvɪlə/
B1biệt thự
“The seaside villa included a private swimming pool and garden.”
valet /ˈvæl.eɪ/
C1dịch vụ đỗ xe/dịch vụ phòng
“The luxury hotel offers complimentary valet parking to guests.”
