Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú9Làm quen2Nơi làm việc28Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống14Mua sắm13Nhà cửa22Thời tiết3Sở thích19Học tập19Tạm biệt1
Thêm 37 chủ đề
Công nghệ23Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng17Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc23Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm26Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót3Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People33IELTS — Environment35IELTS — Education26IELTS — Technology18TOEIC — Office31TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance37Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài10Tham quan12
receptionist /rɪˈsɛpʃənɪst/
A2nhân viên trực lễ tân
“The receptionist handed us our room key and map.”
reservation /ˌrezərˈveɪʃn/
A2sự đặt chỗ trước, sự đặt phòng trước
“I want to make a reservation for next weekend.”
reserve /rɪˈzɜːrv/
A2đặt trước (chỗ ngồi, phòng khách sạn, vé)
“I need to reserve a table for tonight.”
restroom /ˈrestruːm/
A2Nhà vệ sinh
“The restroom is just around the corner.”
room /ruːm/
A2phòng
“I booked a quiet room.”
room service /ˈruːm sɜːrvɪs/
A2dịch vụ phục vụ ăn uống tại phòng khách sạn
“We ordered room service late last night.”
rate /reɪt/
B1mức giá, tiền phòng tính theo đêm
“The weekend rate is slightly higher.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
residence /ˈrɛzɪdəns/
B2Nơi cư trú, dinh thự.
“The prime minister's official residence is heavily guarded around the clock.”
