Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú6Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm13Nhà cửa30Thời tiết9Sở thích8Học tập22Công nghệ16
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ39Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment35IELTS — Education34IELTS — Technology15TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance8Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài1Tham quan9
hotel /həʊˈtel/
A1khách sạn
“Our hotel is near the beach.”
hostel /ˈhɒs.təl/
A2nhà nghỉ giá rẻ
“Young backpackers often choose a hostel to save money.”
housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/
A2bộ phận buồng phòng khách sạn
“Housekeeping cleans the guest rooms every morning.”
hospitality /ˌhɒspɪˈtæləti/
B1sự hiếu khách và lòng mến khách
“We thanked our hosts for their wonderful hospitality during our stay.”
hostelry /ˈhɒs.təl.ri/
C1Quán trọ truyền thống cung cấp phòng ngủ và ăn uống
“The weary hikers found warmth and hearty food at an ancient roadside hostelry.”
hospitium /hɒˈspɪʃ.i.əm/
C2khu nhà trọ trong khuôn viên tu viện cổ dành để cưu mang khách bộ hành
“Wandering pilgrims found warm broth and a straw pallet inside the abbey's hospitium.”
