Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
hostelry /ˈhɒs.təl.ri/
C1Quán trọ truyền thống cung cấp phòng ngủ và ăn uống
“The weary hikers found warmth and hearty food at an ancient roadside hostelry.”
