Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú4Nơi làm việc21Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích8Học tập40Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng18Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng3Công tác2Sân bay chuyến bay3IELTS — People36IELTS — Environment50IELTS — Education29IELTS — Technology13TOEIC — Office16TOEIC — Travel5TOEIC — Finance31Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình4Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
early check-in /ˈɜːrli ˈtʃek ɪn/
A2việc nhận phòng sớm
“Is there any fee for early check-in?”
elevator /ˈelɪveɪtər/
A2thang máy
“Take the elevator up to the sixth floor.”
extra charge /ˌekstrə ˈtʃɑːrdʒ/
A2Phụ phí, phí bổ sung
“Is there an extra charge for checking out late?”
expiry /ɪkˈspaɪə.ri/
B2Ngày hết hạn
“What is the expiry date on your credit card?”
