Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú3Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống18Mua sắm14Nhà cửa14Thời tiết8Sở thích10Học tập4Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao9Tiền bạc ngân hàng15Giao thông7Xin lỗi1Khen ngợi2Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè9Sân bay chuyến bay2IELTS — People16IELTS — Environment9IELTS — Education10IELTS — Technology10TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance10Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản11Ăn uống bên ngoài5Tham quan3
book /bʊk/
A1đặt trước (phòng, vé, bàn)
“Can I book a double room for tomorrow?”
bunk /bʌŋk/
B2giường tầng
“The children agreed to share the bunk bed in their bedroom.”
billet /ˈbɪl.ɪt/
C1Bố trí chỗ ở tạm thời cho binh sĩ hoặc đoàn người tại nhà dân
“Authorities billet stranded passengers in local community halls when snowstorms hit.”
