Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú3Làm quen1Nơi làm việc19Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống48Mua sắm17Nhà cửa31Thời tiết2Sở thích9Học tập18Công nghệ34Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 23 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng26Giao thông28Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Sức khoẻ35Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1IELTS — People29IELTS — Environment25IELTS — Education37IELTS — Technology32TOEIC — Office11TOEIC — Travel4TOEIC — Finance39Ăn uống bên ngoài11Tham quan7
boatel /bəʊˈtel/
C2Khách sạn nổi trên mặt nước phục vụ khách du lịch
“Wealthy tourists booked suites aboard the converted canal barge operating as a boutique boatel.”
bothy /ˈbɒθ.i/
C2nhà trú chân đơn sơ vùng núi hoang mở cửa tự do cho người bộ hành leo núi
“Exhausted hikers huddled around the cast-iron stove inside the stone bothy as blizzard winds howled.”
bunkroom /ˈbʌŋk.ruːm/
C2Phòng ngủ tập thể bố trí nhiều giường tầng
“Hikers shared a noisy bunkroom at the alpine refuge to escape freezing overnight temperatures.”
