BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bathhouse /ˈbæθ.haʊs/
B2

Nhà tắm công cộng hoặc khu tắm suối khoáng.

Visitors frequently unwind at the traditional thermal bathhouse after a long journey.

bed and breakfast /ˌbed.ənˈbrek.fəst/
B2

Nhà nghỉ cung cấp phòng ngủ và bữa sáng.

We reserved a cozy bed and breakfast in the countryside for the weekend.

bunk /bʌŋk/
B2

giường tầng

The children agreed to share the bunk bed in their bedroom.