Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú4Làm quen4Nơi làm việc26Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống31Mua sắm34Nhà cửa48Thời tiết13Sở thích59Học tập29Công nghệ44
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7Tiền bạc ngân hàng41Giao thông24Xin lỗi1Cảm xúc66Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng14Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi13Cảnh báo và nhắc nhở6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót15Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè27Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People91IELTS — Environment84IELTS — Education44IELTS — Technology50TOEIC — Office39TOEIC — Travel4Họp hành13TOEIC — Finance46Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản15Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài11Tham quan12
bathhouse /ˈbæθ.haʊs/
B2Nhà tắm công cộng hoặc khu tắm suối khoáng.
“Visitors frequently unwind at the traditional thermal bathhouse after a long journey.”
beachfront /ˈbiːtʃ.frʌnt/
B2Nằm ngay sát mép bãi biển.
“The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.”
bed and breakfast /ˌbed.ənˈbrek.fəst/
B2Nhà nghỉ cung cấp phòng ngủ và bữa sáng.
“We reserved a cozy bed and breakfast in the countryside for the weekend.”
bunk /bʌŋk/
B2giường tầng
“The children agreed to share the bunk bed in their bedroom.”
