Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú5Làm quen7Nơi làm việc37Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống72Mua sắm30Nhà cửa137Thời tiết30Sở thích52Học tập53Công nghệ99
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng66Giao thông70Xin lỗi1Khen ngợi4Cảm xúc94Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm38Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót3Sức khoẻ155Gia đình và bạn bè51Thiết bị văn phòng15Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People145IELTS — Environment163IELTS — Education95IELTS — Technology77TOEIC — Office41TOEIC — Travel8Họp hành5TOEIC — Finance107Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Ăn uống bên ngoài20Tham quan14
air bed /ˈeə bed/
C1Nệm hơi dự phòng cho khách.
“Inflate the spare air bed for the weekend guests.”
airiness /ˈeə.ri.nəs/
C1đặc tính thoáng gió và sáng sủa của không gian phòng ốc
“Guests favored the villa suites for their remarkable ceiling height and natural airiness.”
all-inclusive /ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/
C1Trọn gói bao gồm toàn bộ phòng nghỉ, ăn uống và dịch vụ giải trí
“Families often select all-inclusive resorts to avoid unexpected holiday expenditures.”
apart-hotel /əˈpɑːt həʊˌtel/
C1khách sạn căn hộ
“Business travelers preferred the central apart-hotel.”
apothecary-style /əˈpɒθəkəri staɪl/
C1Mang phong cách bài trí đồ dùng phòng khách sạn giống lọ tiệm thuốc cổ điển
“The boutique hotel equipped bathrooms with apothecary-style ceramic soap dispensers.”
