BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
adjoining /əˈdʒɔɪ.nɪŋ/
B2

Nằm sát bên và có cửa thông với một phòng khác trong khách sạn hoặc nhà khách.

The hotel staff arranged two adjoining rooms so the parents could easily check on their children.

amenity-rich /əˈmiː.nə.ti rɪtʃ/
B2

Có nhiều tiện nghi, trang bị đầy đủ tiện ích

They chose an amenity-rich apartment complex with a gym, pool, and rooftop garden.