Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Làm quen2Nơi làm việc7Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Sở thích4Học tập1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc2
Thêm 23 chủ đề
Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment8TOEIC — Office2Họp hành2TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
washable /ˈwɑːʃəbl/
B1có thể giặt được
“This jacket is made from washable cotton.”
watering can /ˈwɔːtərɪŋ kæn/
B1bình tưới cây
“Fill the watering can halfway.”
wear and tear /ˌweər ən ˈteər/
B1hao mòn tự nhiên do sử dụng
“Scratches on the floor are normal wear and tear.”
weed /wiːd/
B1cỏ dại; cây mọc không mong muốn
“Pull out the weeds near the beans.”
whisk /wɪsk/
B1cây đánh trứng, que đánh bọt
“Beat the eggs thoroughly with a wire whisk until they are frothy.”
wind /waɪnd/
B1cuộn, quấn, lên dây cót
“She wound the string around her finger.”
wood /wʊd/
B1chất liệu cứng từ thân cây dùng làm nguyên liệu
“They treat the wood with resin before cutting it into planks.”
