Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Sở thích4Học tập3Công nghệ6Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1Điện thoại tin nhắn2
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education2TOEIC — Office7TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
underbuild /ˌʌndərˈbɪld/
B2xây dựng dưới mức nhu cầu
“The city underbuilt housing for years, creating a severe shortage.”
underlay /ˈʌndəleɪ/
B2lót ở phía dưới
“Workers underlaid foam padding beneath the new laminate flooring.”
unstick /ʌnˈstɪk/
B2gỡ ra, bóc ra
“She carefully unstuck the stamp from the envelope.”
underlet /ˌʌndəˈlet/
C1cho thuê lại với giá thấp
“The landlord strictly forbade tenants to underlet their rooms.”
