Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Thời tiết1Sở thích6Học tập5Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm17Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment7IELTS — Education7IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành1TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1
underbuild /ˌʌndərˈbɪld/
B2xây dựng dưới mức nhu cầu
“The city underbuilt housing for years, creating a severe shortage.”
underlay /ˈʌndəleɪ/
B2lót ở phía dưới
“Workers underlaid foam padding beneath the new laminate flooring.”
unstick /ʌnˈstɪk/
B2gỡ ra, bóc ra
“She carefully unstuck the stamp from the envelope.”
upholstery /ʌpˈhəʊl.stər.i/
B2vải bọc đồ nội thất
“Cat claws quickly shredded the vintage sofa's delicate upholstery.”
utensil /juːˈtensl/
B2dụng cụ dùng để nấu hoặc ăn
“Please use a clean utensil for this dish.”
utilities /juːˈtɪlətiz/
B2các dịch vụ thiết yếu như điện, nước, khí đốt
“Utilities are not included in the advertised price.”
utility-apron /juːˈtɪl.ə.ti ˈeɪ.prən/
B2tạp dề làm vườn/sửa chữa
“He wore a utility-apron while repairing the fence.”
