Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa9Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Sở thích3Học tập2Tạm biệt1Công nghệ3
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng2Lễ hội sự kiện2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People1TOEIC — Office3TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản5Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
tablespoon /ˈteɪblspuːn/
A2Thìa canh, muỗng canh (khoảng 15ml)
“Add one tablespoon of olive oil.”
take out the trash /teɪk aʊt ðə træʃ/
A2đổ rác
“Can you take out the trash, please?”
tap /tæp/
A2vòi nước
“Turn off the tap while brushing your teeth.”
tap water /ˈtæp wɔːtər/
A2nước máy (nước lọc thông thường)
“Could we just have a jug of tap water, please?”
tape /teɪp/
A2băng dính
“We ran out of tape.”
teapot /ˈtiː.pɑːt/
A2ấm trà
“Pour hot tea for our guest from this ceramic teapot.”
tidy up /ˈtaɪdi ʌp/
A2thu dọn, làm sạch gọn gàng
“Please tidy up your desk before going home.”
toaster /ˈtəʊstə(r)/
A2máy nướng bánh mì
“Put two slices of bread in the toaster.”
trash can /ˈtræʃ kæn/
A2thùng rác
“Throw your empty paper food box into the trash can.”
