Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa6Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản8Đồ ăn thức uống11Mua sắm9Thời tiết7Sở thích1Học tập8Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng3Giao thông2
Thêm 28 chủ đề
Khen ngợi9Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology12TOEIC — Office4TOEIC — Finance13Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan4
sturdy /ˈstɜːrdi/
B1chắc chắn, bền chắc
“You will need sturdy boots for the rocky path.”
secure /səˈkjʊər/
B2an toàn, chắc chắn, bảo mật
“Make sure your password is secure.”
shabby /ˈʃæb.i/
B2Sờn rách, cũ kỹ do sử dụng lâu năm.
“The beggar wore a shabby overcoat missing three buttons.”
spacious /ˈspeɪʃəs/
B2rộng rãi, thoáng tầm nhìn
“The living room is exceptionally spacious and receives plenty of sunlight.”
storied /ˈstɔːrid/
B2có số tầng nhất định (thường ghép: three-storied, multi-storied)
“The firm bought a three-storied brick property to house its creative workshops.”
secluded /sɪˈkluːdɪd/
C1Biệt lập, thanh vắng, không bị người ngoài dòm ngó
“The villa occupies a secluded bay accessible solely by private boat.”
