Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
64 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa64Làm quen8Nơi làm việc49Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống50Mua sắm57Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết20Giới thiệu1Sở thích56Học tập31
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng28Giao thông23Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót5Sức khoẻ59Gia đình và bạn bè12Thiết bị văn phòng14Công tác1Sân bay chuyến bay15IELTS — People81IELTS — Environment74IELTS — Education47IELTS — Technology51TOEIC — Office40TOEIC — Travel5Họp hành10TOEIC — Finance45Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình8Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài21Tham quan18
sofa-table /ˈsəʊfəˌteɪbl/
C2Bàn dài hẹp đặt sau lưng ghế đi văng, có hai cánh lật ở đầu.
“The reading lamp and current journals rested neatly upon the mahogany sofa-table.”
spigot /ˈspɪɡət/
C2Vòi điều chỉnh dòng chảy gắn vào bình đựng nước hoặc thùng gỗ
“Water dripped steadily from the rusty garden spigot.”
spittoon /spɪˈtuːn/
C2Bình nhổ bằng kim loại đặt trên sàn nhà để khạc nhổ trầu hoặc thuốc lá.
“A heavy brass spittoon rested on the floorboards beside the saloon counter.”
squinch /skwɪntʃ/
C2Kết cấu vòm nhỏ xây vắt chéo qua góc vuông của gian phòng để đỡ chân mái vòm tròn hoặc bát giác.
“Persian engineers employed stone squinches to transition the rectangular throne room into a towering spherical cupola.”
