Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
scupper /ˈskʌpə/
C2Lỗ thoát nước ở ban công hoặc sàn hiên
“Rainwater drained rapidly through the copper scupper built into the terrace ledge.”
scuttle /ˈskʌtəl/
C2Xô kim loại quai xách chuyên dùng đựng than củi cho lò sưởi
“He scooped a shovel of anthracite coal from the brass scuttle.”
