Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
smarten /ˈsmɑːrtən/
C1Làm cho gọn gàng, sành điệu hơn.
“Adding a silk scarf quickly smartened her casual outfit.”
spruce /spruːs/
C1Chỉnh sửa, ăn mặc chỉn chu lại.
“He stopped by the mirror to spruce up before entering the banquet.”
spruce up /spruːs ʌp/
C1tân trang, dọn dẹp cho ngăn nắp đẹp đẽ
“They spruced up the living room with a fresh coat of paint.”
