BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
relay /ˈriː.leɪ/
B2

lát lại nền, đặt lại dây cáp

The road crew relaid the asphalt after repairing the water pipes.

relocate /ˌriːləʊˈkeɪt/
B2

chuyển địa điểm, di dời

The ticket booth was relocated closer to the gates.

replenish /rɪˈplenɪʃ/
B2

làm đầy lại nguồn trữ lượng đã dùng

The logistics team worked overnight to replenish depleted warehouse stocks.

reside /rɪˈzaɪd/
B2

cư trú, sinh sống (trang trọng)

I currently reside in a rental flat near my university.

rinse /rɪns/
B2

Tráng qua nước sạch, xả bọt xà phòng

Rinse the soapy dishes thoroughly before placing them on the drying rack.