Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa5Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Sở thích6Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1Xin lỗi1
Thêm 22 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1
relay /ˈriː.leɪ/
B2lát lại nền, đặt lại dây cáp
“The road crew relaid the asphalt after repairing the water pipes.”
relocate /ˌriːləʊˈkeɪt/
B2chuyển địa điểm, di dời
“The ticket booth was relocated closer to the gates.”
replenish /rɪˈplenɪʃ/
B2làm đầy lại nguồn trữ lượng đã dùng
“The logistics team worked overnight to replenish depleted warehouse stocks.”
reside /rɪˈzaɪd/
B2cư trú, sinh sống (trang trọng)
“I currently reside in a rental flat near my university.”
rinse /rɪns/
B2Tráng qua nước sạch, xả bọt xà phòng
“Rinse the soapy dishes thoroughly before placing them on the drying rack.”
