Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
rebuild /ˌriːˈbɪld/
B1xây dựng lại (quá khứ: rebuilt)
“They rebuilt the old hospital last year.”
renovate /ˈrenəveɪt/
B1sửa sang, nâng cấp, cải tạo
“The hotel lobby is being renovated right now.”
restore /rɪˈstɔːr/
B1Khôi phục, phục dựng lại trạng thái ban đầu
“Experts restored the ancient stone wall with great care.”
