Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
10 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa10Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Thời tiết1Sở thích1Học tập5Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông5Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc4Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Education1TOEIC — Office2Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
radiator /ˈreɪdieɪtə(r)/
A2máy sưởi bức xạ
“Sit near the radiator to warm your hands.”
radio /ˈreɪdiəʊ/
A2đài ra-đi-ô
“Grandpa listens to news on his old radio.”
recipe /ˈres.ə.pi/
A2công thức nấu ăn
“Follow this simple recipe to make homemade pizza.”
refrigerator /rɪˈfrɪdʒəˌreɪtər/
A2tủ lạnh, giữ thực phẩm ở nhiệt độ thấp
“The refrigerator keeps food cold.”
remote control /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/
A2điều khiển từ xa
“The TV remote control needs new batteries.”
rent /rent/
A2tiền thuê nhà
“The monthly rent is five hundred dollars.”
repair /rɪˈper/
A2sửa sang, tu sửa
“He spent all afternoon repairing his bicycle.”
resident /ˈrezɪdənt/
A2Cư dân, người sinh sống tại khu vực
“Local residents actively participate in the community project.”
roommate /ˈrumˌmeɪt/
A2bạn cùng phòng
“My roommate cleans the kitchen every Wednesday.”
rug /rʌɡ/
A2Tấm thảm nhỏ
“Clean the rug.”
