Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Làm quen1Nơi làm việc15Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Chào hỏi và đáp lời1Sở thích10Học tập7Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc3Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People23IELTS — Environment12IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
panel /ˈpænl/
B2Tấm (pin mặt trời)
“They installed a large solar panel on the roof to cut electricity costs.”
panelling /ˈpæn.əl.ɪŋ/
B2ốp gỗ tường
“Removing dark wall panelling brightened up the narrow dining room.”
partition /pɑːrˈtɪʃn/
B2ngăn đôi, chia vách ngăn
“The spacious office was partitioned into six individual workstations.”
plinth /plɪnθ/
B2chân đế tủ
“The modular kitchen unit rests firmly on an elevated waterproof plinth.”
plumbing /ˈplʌm.ɪŋ/
B2hệ thống đường ống nước
“Freezing temperatures caused a copper joint in the plumbing to burst.”
plunger /ˈplʌn.dʒɚ/
B2cây thụt bồn cầu
“Use a rubber plunger vigorously to clear the clogged toilet.”
porch /pɔːtʃ/
B2Hiên nhà, tiền sảnh có mái che phía trước cửa
“They sat on the front porch sipping iced tea on warm evenings.”
