BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
pack away /pæk əˈweɪ/
B1

thu dọn, đóng gói cất đi sau mùa/sự kiện

After the exhibition, the staff packed away all the display stands.

pack up /pæk ʌp/
B1

Thu dọn, đóng gói toàn bộ đồ đạc để rời đi

The workers packed up their tools at 5 PM.

pet-sit /ˈpet sɪt/
B1

trông thú cưng hộ

She pet-sat two cats for her colleague over the weekend.

pile /paɪl/
B1

Chất đống, xếp chồng

Boxes are piled beside the service desk.

plug /plʌɡ/
B1

Cắm điện, phích cắm

Did you plug the television in?

possess /pəˈzes/
B1

sở hữu, có được

The ideal candidate must possess exceptional analytical skills.