Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống9Mua sắm12Chào hỏi và đáp lời1Sở thích8Học tập3Công nghệ7Cảm ơn và đáp lại1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
pipe /paɪp/
A2ống nước, đường ống
“The water pipe froze during the cold winter.”
plant /plænt/
A2trồng cây
“They plant new trees every spring.”
plate /pleɪt/
A2đĩa ăn
“She put two slices of cake on my plate.”
poster /ˈpoʊstər/
A2tranh cổ động, áp phích
“He hung a music poster on his bedroom wall.”
pot /pɒt/
A2Nồi nấu
“Put the potatoes into the pot of water.”
puppy /ˈpʌpi/
A2chó con
“They adopted an energetic puppy yesterday.”
pyjamas /pəˈdʒɑː.məz/
A2bộ đồ ngủ
“The boy put on his warm striped pyjamas right after taking an evening bath.”
